Nhận
Pinyin (tham khảo): ren4
Thông số chữ Nhận
- Unicode
- U+8ED4
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Lấy gỗ chèn bánh xe cho nó không lăn đi được gọi là nhận. Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận [發軔] bỏ cái chèn xe. Khuất Nguyên [屈原]:Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố [朝發軔於蒼梧兮, 夕余至乎縣圃] (Li Tao [離騷]) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố. · Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là phát nhận. · Cùng nghĩa với chữ nhận [仞]. · Ngăn trở. · Bền chắc. · Mềm mại. · Lười biếng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần