Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngược

Pinyin (tham khảo): nüè

Thông số chữ Ngược

Unicode
U+8650
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
141.3

Ý nghĩa

Ác, tai ngược, nghiệt. Như ngược đãi [虐待] đối xử nghiệt ác, ngược chánh [虐政] chánh trị tàn ác. · Tai vạ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần