Hiệu
Pinyin (tham khảo): háo
Thông số chữ Hiệu
- Unicode
- U+865F
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 141.7
Ý nghĩa
Kêu gào, gào khóc. Nguyễn Du [阮攸] : Phong vũ dạ dạ do hào hô [風雨夜夜猶號呼] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Đêm đêm mưa gió còn kêu gào. · Một âm là hiệu. Tên hiệu, danh hiệu, niên hiệu. · Hiệu lệnh. · Dấu hiệu. · Ra hiệu lệnh. · Dị dạng của chữ [号].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần