Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xử

Pinyin (tham khảo): chǔ

Thông số chữ Xử

Unicode
U+8655
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
141.5

Ý nghĩa

Ở. Như cửu xử [乆處] ở lâu, cùng mọi người ở được vui hòa gọi là tương xử [相處]. · Trái lại với chữ xuất [出] ra. Như xuất xử [出處] ra ở (ra đời hay ở ẩn), xử sĩ [處士] kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử [處子], xử nữ [處女] con gái chưa chồng. · Phân biệt được sự lý cho được phải chăng. Như xử trí [處置], khu xử [區處], v.v. · Đo đắn để cầu cho yên. Như xử tâm tích lự [處心積慮] bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng. · Xử hình án cũng gọi là xử. Như xử trảm [處斬] xử án chém, xử giảo [處絞] xử án thắt cổ. · Vị trí, đặt để. · Về. · Thường. · Một âm là xứ. Nơi, chỗ. Như thân thủ dị xứ [身首異處] thân một nơi, đầu một nơi. Lại như trong dinh quan có chỗ tham mưu gọi là tham mưu xứ [參謀處]. · Nơi nào đó. Như đáo xứ [到處] đến nơi nào đó, xứ xứ [處處] chốn chốn, nơi nơi. · Dị dạng của chữ [处].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần