Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hổ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Hổ

Unicode
U+864E
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
141.2

Ý nghĩa

Con hổ. · Dùng để tỉ dụ cái sức oai mạnh. Như hổ bôn [虎賁] kẻ dũng sĩ, hổ trướng [虎帳] trướng hùm, chỗ quan võ ngồi. · Vật gì hình như cái mồm hếch về một bên đều gọi là hổ. Như chỗ khe ngón tay cái với ngón tay trỏ gọi là hổ khẩu [虎口]. Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ [一虎]. Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần