Khuya
Pinyin (tham khảo): kuī
Thông số chữ Khuya
- Unicode
- U+8667
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 141.11
Ý nghĩa
Thiếu. Như nguyệt khuy [月虧] mặt trăng khuyết, nguyệt hữu doanh khuy [月有盈虧] trăng có khi đầy khi khuyết. · Tình có chỗ không thực gọi là khuy tâm [虧心]. · Giảm bớt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần