Ngu
Pinyin (tham khảo): yu2
Thông số chữ Ngu
- Unicode
- U+865E
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 141
Ý nghĩa
Đo đắn, dự liệu. · Sự lo. Như tại tại khả ngu [在在可虞] đâu đâu cũng đều đáng lo cả. · Yên vui. · Nhà Ngu [虞] (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch). Vua Thuấn [舜] được vua Nghiêu [堯] trao ngôi vua gọi là nhà Ngu. · Nước Ngu, chỗ con cháu vua Thuấn ở. · Họ Ngu. · Tế Ngu, tế yên vị. · Lầm. · Quan lại coi việc núi chằm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần