Ngụ
Pinyin (tham khảo): yù
Thông số chữ Ngụ
- Unicode
- U+5BD3
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 40.9
Ý nghĩa
Nhờ. Như ngụ cư [寓居] ở nhờ. · Nói bóng. Như ngụ ngôn [寓言] nói truyện này mà ngụ ý ở truyện kia. · Để vào đấy. Như ngụ mục [寓目] để mắt vào đấy. · Gửi tới. Như ngụ thư [寓書] gửi thư tới.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần