Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngốc

Pinyin (tham khảo): bǎo

Thông số chữ Ngốc

Unicode
U+5446
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
30.4

Ý nghĩa

Ngây dại. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Dư ngốc lập ki bất dục sinh nhân thế [余呆立幾不欲生人世] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian. · Cũng đọc là ngai. Như si ngai [癡呆] ngu dốt đần độn. · Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo [保].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần