Nghiệt
Pinyin (tham khảo): nie4
Thông số chữ Nghiệt
- Unicode
- U+5B7C
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 39
Ý nghĩa
Con vợ lẽ nàng hầu. · Yêu hại. Loài yêu về sâu bọ gọi là nghiệt. Bây giờ thường gọi các vật quái là yêu nghiệt [妖孼]. · Nhân xấu. Như tác nghiệt [作孼] làm ra cái nhân tai vạ. Tục thường viết là [孽].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần