Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nghiêm

Pinyin (tham khảo): yán

Thông số chữ Nghiêm

Unicode
U+56B4
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
30.17

Ý nghĩa

Nghiêm, có cái oai nghi đáng sợ. · Sợ. · Nghiêm ngặt. Như cẩn nghiêm [謹嚴], nghiêm mật [嚴密], v.v. Tây sương kí [西廂記] : Yêm phu nhân trị gia nghiêm túc [俺夫人治家嚴肅] (Đệ nhất bổn 第一本) Bà lớn nhà tôi coi giữ phép nhà rất ngặt. · Nghiêm phong, giặc đến phải phòng bị kỹ gọi là giới nghiêm [戒嚴], giặc lui lại thôi gọi là giải nghiêm [解嚴]. · Dữ lắm. Như nghiêm sương [嚴霜] sương xuống buốt dữ, nghiêm hàn [嚴寒] rét dữ, v.v. · Tôn kính. Như tục gọi bố là nghiêm. Như gia nghiêm [家嚴], cha tôi, nghiêm mệnh [嚴命] mệnh cha, v.v. · Hành trang.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần