Nghiêm
Pinyin (tham khảo): yán
Thông số chữ Nghiêm
- Unicode
- U+56B4
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 30.17
Ý nghĩa
Nghiêm, có cái oai nghi đáng sợ. · Sợ. · Nghiêm ngặt. Như cẩn nghiêm [謹嚴], nghiêm mật [嚴密], v.v. Tây sương kí [西廂記] : Yêm phu nhân trị gia nghiêm túc [俺夫人治家嚴肅] (Đệ nhất bổn 第一本) Bà lớn nhà tôi coi giữ phép nhà rất ngặt. · Nghiêm phong, giặc đến phải phòng bị kỹ gọi là giới nghiêm [戒嚴], giặc lui lại thôi gọi là giải nghiêm [解嚴]. · Dữ lắm. Như nghiêm sương [嚴霜] sương xuống buốt dữ, nghiêm hàn [嚴寒] rét dữ, v.v. · Tôn kính. Như tục gọi bố là nghiêm. Như gia nghiêm [家嚴], cha tôi, nghiêm mệnh [嚴命] mệnh cha, v.v. · Hành trang.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần
- Hoà和Hòa
- Khả可Có thể
- Đồng同Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. · Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học
- Hậu后Vua
- Chỉ只Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. · Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. · Giản thể của chữ [隻].
- Mệnh命Sai khiến. · Truyền mệnh. Truyền bảo sự lớn gọi là mệnh [命]