Nghi
Pinyin (tham khảo): yí
Thông số chữ Nghi
- Unicode
- U+5B9C
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 40.5
Ý nghĩa
Nên. Như nghi thất nghi gia [宜室宜家] nên vợ nên chồng. · Tính giống vật nào hợp ở chỗ nào cũng gọi là nghi. Như thổ nghi [土宜] nghĩa là thứ ấy là thứ ưa ở xứ ấy. Như ta gọi vải ở Quang là thổ nghi (thổ ngơi) nghĩa là vải trồng ở đấy ngon hơn trồng chỗ khác. · Nên thế. Như bất diệc nghi hồ [不亦宜乎] chẳng cũng nên ư ! · Tế Nghi. Như nghi hồ xã [宜乎社] tế Nghi ở nền xã.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần