Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngao

Pinyin (tham khảo): áo

Thông số chữ Ngao

Unicode
U+55F7
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
30.11

Ý nghĩa

* · Ngao ngao [嗷嗷] xao xác, om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của người và thú). Nguyễn Trãi [阮薦] : Vạn tính ngao ngao khả nại hà [萬姓嗷嗷可奈何] (Loạn hậu cảm tác [亂後感作]) Muôn dân xao xác không biết làm sao.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần