Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngạch

Pinyin (tham khảo): é

Thông số chữ Ngạch

Unicode
U+984D
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
181.9

Ý nghĩa

Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc gọi là ngạch. Như ngạch nghiễm [額廣] trán rộng. · Cái số chế ra nhất định. Như số binh đã chế nhất định gọi là binh ngạch [兵額]. Số lương đã chế nhất định gọi là ngạch hướng [額餉]. · Cái hoành phi. Cái hoành phi treo ở trên cửa trên mái, như cái trán của người nên gọi là biển ngạch [匾額].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần