Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngạc

Pinyin (tham khảo): e4

Thông số chữ Ngạc

Unicode
U+9102
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
163

Ý nghĩa

Tên một ấp của nước Sở [楚] ngày xưa, thuộc huyện Vũ Xương [武昌] tỉnh Hồ Bắc [湖北]. · Ngoài cõi, ven cõi. Như ngấn ngạc [垠鄂] chỗ hai cõi đất cách nhau. · Ngạc nhiên, thấy ở bề ngoài. · Họ Ngạc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần