Minh
Pinyin (tham khảo): diao4, ming2, qiao1, tiao2, yao4
Thông số chữ Minh
- Unicode
- U+9298
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Bài minh. Khắc chữ vào đồ, hoặc để tự răn mình, hoặc ghi chép công đức gọi là minh. Ngày xưa khắc vào cái chuông cái đỉnh, đời sau hay khắc vào bia. Tọa hữu minh [座右銘], Thôi Viện [崔瑗] đời Đông Hán làm bài minh để bên phải chỗ ngồi của minh. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hỉ đắc tân thi đáng tọa minh [喜得新詩當座銘] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Mừng được bài thơ mới đáng khắc làm bài minh để (bên phải) chỗ ngồi. · Ghi nhớ không quên. Như minh cảm [銘感] cảm in vào lòng không bao giờ quên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần