Minh
Pinyin (tham khảo): meng2
Thông số chữ Minh
- Unicode
- U+76DF
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 108
Ý nghĩa
Thề. Giết các muông sinh đem lễ thần rồi cùng uống máu mà thề với nhau gọi là đồng minh [同盟]. Nguyễn Du [阮攸] : Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh [竹石多慚負爾盟] (Tống nhân [送人]) Rất thẹn cùng trúc đá vì ta đã phụ lời thề. · Ở xứ Mông Cổ [蒙古] họp vài ba bộ lạc lại làm một đoàn thể gọi là minh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần