Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tận

Pinyin (tham khảo): jìn

Thông số chữ Tận

Unicode
U+76E1
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
108.9

Ý nghĩa

Hết, không còn gì nữa. Như tận tâm [盡心] hết lòng, tận lực [盡力] hết sức, v.v. · Đều hết. Như tận tại ư thử [盡在於此] đều ở đấy hết. · Lịch cũ gọi tháng đủ 30 ngày là đại tận [大盡], 29 ngày là tiểu tận [小盡]. · Một âm là tẫn. Mặc dùng, vi khiến.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần