Tận
Pinyin (tham khảo): jìn
Thông số chữ Tận
- Unicode
- U+76E1
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 108.9
Ý nghĩa
Hết, không còn gì nữa. Như tận tâm [盡心] hết lòng, tận lực [盡力] hết sức, v.v. · Đều hết. Như tận tại ư thử [盡在於此] đều ở đấy hết. · Lịch cũ gọi tháng đủ 30 ngày là đại tận [大盡], 29 ngày là tiểu tận [小盡]. · Một âm là tẫn. Mặc dùng, vi khiến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần