Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bàn

Pinyin (tham khảo): pán

Thông số chữ Bàn

Unicode
U+76E4
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
108.10

Ý nghĩa

Cái mâm. · Cái chậu tắm rửa. · Bàn hoàn [盤桓] quanh co, không tiến lên được. · Bồi hồi, bè bạn lưu liên ([留連]) không rời nhau được cũng gọi là bàn hoàn [盤桓]. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn [景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓] Cảnh âm u, trời sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi, lòng bồi hồi. · Bàn toàn [盤旋] quay liệng, quay liệng vài vòng rồi chạy và bay bổng lên gọi là bàn toàn. · Toàn cuộc. Như thông bàn trù hoạch [通盤籌畫] toan tính suốt cả toàn cuộc. · Điểm tra các của cải. · Định giá hàng hóa. · Tra xét nguyên do. Như bàn cật [盤詰] xét hỏi, hỏi vặn. · Vui. Như bàn du vô độ [盤遊無度] (Thư Kinh [書經]) vui chơi vô độ. · Cùng một nghĩa với chữ bàn [磐] tảng đá lớn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần