Giám
Pinyin (tham khảo): jiàn
Thông số chữ Giám
- Unicode
- U+76E3
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 108.9
Ý nghĩa
Soi xét, coi sóc. Như giam đốc [監督] người coi sóc công việc của kẻ dưới. · Nhà tù. Như giam cấm [監禁], giam lao [監牢] đều là chỗ giam kẻ có tội cả. · Một âm là giám.Tên sở công. Như nhà quốc tử giám [國子監], khâm thiên giám [欽天監], v.v. · Học trò được vào học ở quốc tử giám gọi là giám sinh [監生]. · Quan hoạn gọi là thái giám [太監].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần