Ích
Pinyin (tham khảo): yì
Thông số chữ Ích
- Unicode
- U+76CA
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 108.5
Ý nghĩa
Thêm lên, phàm cái gì có tiến bộ hơn đều gọi là ích. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi [少減, 則以溪水灌益之] (Phiên Phiên [翩翩]) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô. · Châu Ích (tên đất). · Giàu có. · Lợi ích. · Giúp. · Càng. Mạnh Tử [孟子] : Như thủy ích thâm [如水益深] Như nước càng sâu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần