Miên
Pinyin (tham khảo): mián
Thông số chữ Miên
- Unicode
- U+7720
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 109.5
Ý nghĩa
Ngủ, nhắm mắt. Vi Ứng Vật [韋應物] : Sơn không tùng tử lạc, U nhân ưng vị miên [山空松子落,幽人應未眠] Núi không trái tùng rụng, Người buồn chưa ngủ yên. · Các loài sâu bọ mới lột nằm yên bất động gọi là miên. · Vật gì bày ngang cũng gọi là miên. · Cây cối đổ rạp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần