Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mâu

Pinyin (tham khảo): mou2

Thông số chữ Mâu

Unicode
U+7738
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
109

Ý nghĩa

Mâu tử [眸子] con ngươi mắt. Cũng gọi là nhãn châu [眼珠]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Tam thiên thế giới nhập thi mâu [三千世界入詩眸] (Đại Lãm Thần Quang tự [大覽神光寺]) Ba nghìn thế giới thu vào mắt (nhà) thơ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần