Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mật

Pinyin (tham khảo): mi4

Thông số chữ Mật

Unicode
U+5BBB
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
40

Ý nghĩa

* · Một dạng của chữ mật [密]. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích [宻扣玄機禪學日益] (Vân Phong Thiền sư [雲峯禪師]) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần