Mật
Pinyin (tham khảo): mi4
Thông số chữ Mật
- Unicode
- U+5BBB
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 40
Ý nghĩa
* · Một dạng của chữ mật [密]. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích [宻扣玄機禪學日益] (Vân Phong Thiền sư [雲峯禪師]) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần