Mao, mạo
Pinyin (tham khảo): mao2
Thông số chữ Mao, mạo
- Unicode
- U+65C4
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 70
Ý nghĩa
Cờ mao, cờ có cắm lông đuôi con bò tót vào cán gọi là cờ mao. · Một âm là mạo. Già cả. Như phản kì mạo nghê [反其旄倪] trả lại người già kẻ bé.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần