Manh
Pinyin (tham khảo): míng
Thông số chữ Manh
- Unicode
- U+7791
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 109.10
- Phiên âm thay thế
- minh
Ý nghĩa
Nhắm mắt. Người chết nhắm mắt gọi là minh mục [瞑目]. Chết không nhắm mắt gọi là tử bất minh mục [死不瞑目]. Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hỹ [君若捨我而去,我死不瞑目矣] (Tam quốc diễn nghĩa [三國演義]) Nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu. · Một âm là miễn. Miễn huyễn [瞑眩] loáng quoáng (say lừ đừ). Nhân bệnh mà tối tăm tán loạn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần