Manh
Pinyin (tham khảo): máng
Thông số chữ Manh
- Unicode
- U+76F2
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 109.3
Ý nghĩa
Thanh manh, lòa. · Làm mù, không biết mà làm xằng gọi là manh. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Trước lạc si sở manh [著樂癡所盲] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Tham vui mê mẩn làm xằng. · Tối.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần