Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Manh

Pinyin (tham khảo): máng

Thông số chữ Manh

Unicode
U+76F2
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
109.3

Ý nghĩa

Thanh manh, lòa. · Làm mù, không biết mà làm xằng gọi là manh. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Trước lạc si sở manh [著樂癡所盲] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Tham vui mê mẩn làm xằng. · Tối.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần