Mạnh
Pinyin (tham khảo): mèng
Thông số chữ Mạnh
- Unicode
- U+5B5F
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 39.5
- Vai trò đặt tên
- Tên đệm
Ý nghĩa
Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá [伯], con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh [孟]. · Mới, trước. Tháng đầu mùa gọi là mạnh nguyệt [孟月]. Như tháng giêng gọi là tháng mạnh xuân [孟春], tháng tư gọi là tháng mạnh hạ [孟夏], v.v. · Cố gắng, mạnh tấn [孟晉] gắng gỏi tiến lên. · Một âm là mãng. Mãng lãng [孟浪] bộp chộp, lỗ mỗ. Tả cái dáng không tinh tế, không thiết thực.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần