Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mạnh

Pinyin (tham khảo): mèng

Thông số chữ Mạnh

Unicode
U+5B5F
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
39.5
Vai trò đặt tên
Tên đệm

Ý nghĩa

Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá [伯], con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh [孟]. · Mới, trước. Tháng đầu mùa gọi là mạnh nguyệt [孟月]. Như tháng giêng gọi là tháng mạnh xuân [孟春], tháng tư gọi là tháng mạnh hạ [孟夏], v.v. · Cố gắng, mạnh tấn [孟晉] gắng gỏi tiến lên. · Một âm là mãng. Mãng lãng [孟浪] bộp chộp, lỗ mỗ. Tả cái dáng không tinh tế, không thiết thực.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần