Luyện
Pinyin (tham khảo): liàn
Thông số chữ Luyện
- Unicode
- U+934A
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 167.9
Ý nghĩa
Rèn đúc. Rèn đúc các loài kim cho đến tốt gọi là luyện. · Điêu luyện. Phàm cái gì đến cõi tinh đều gọi là luyện. Như luyện tự [鍊字] chữ dùng luyện lắm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần