Lục
Pinyin (tham khảo): lu4
Thông số chữ Lục
- Unicode
- U+9304
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Sao chép. Như biên chép sách vở, chuyên công việc sao chép gọi là đằng lục [謄錄]. · Ghi chép. Như kinh Xuân Thu [春秋] nói lục nội nhi lược ngoại [錄內而略外] chỉ ghi chép việc trong nước mà lược các việc nước ngoài. · Một tên để gọi sách vở. Như ngữ lục [語錄] quyển sách chép các lời nói hay, ngôn hành lục [言行錄] quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, v.v. · Sổ vở cũng gọi là lục. Như đề danh lục [題名錄] quyển vở đề các tên người. · Lấy, chọn người chọn việc có thể lấy được thì ghi chép lấy gọi là lục. Như phiến trường túc lục [片長足錄] có chút sở trường đủ lấy, lượng tài lục dụng [量才錄用] cân nhắc tài mà lấy dùng, v.v. · Coi tất cả. Phép quan ngày xưa có chức lục thượng thư sự [錄尚書事] là chức quan đứng đầu các quan thượng thư, cũng như chức tổng lý quốc vụ [總理國務] bây giờ. · Thứ bậc. · Bó buộc. · Sắc loài kim.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần