Lư
Pinyin (tham khảo): lú
Thông số chữ Lư
- Unicode
- U+76E7
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 108.11
Ý nghĩa
Sắc đen. Như lô cung nhất, lô thỉ bách [盧弓一, 盧矢百] (Thư Kinh [書經]) cung đen một cái, tên đen trăm mũi. · Hô lô [呼盧] đánh bạc. · Chó tốt. Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy. · Còn đọc là lư.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần