Lộc
Pinyin (tham khảo): lu4
Thông số chữ Lộc
- Unicode
- U+8F46
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Lộc lô [轆轤] con lăn, cái ròng rọc dùng để kéo các đồ nặng cho nó nhẹ. · Lộc lộc [轆轆] tiếng xe chạy rầm rầm. Đỗ Mục [杜牧] : Cung xa quá dã, lộc lộc viễn thính [宮車過也, 轆轆遠聽] (A phòng cung phú [阿房宮賦]) Xe (chở phi tần cho vua) chạy qua, nghe tiếng ầm ầm từ xa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần