Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Liêu

Pinyin (tham khảo): liao2

Thông số chữ Liêu

Unicode
U+5BE5
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
40

Ý nghĩa

Chỗ hư không. · Phàm vật gì ít ỏi đều gọi là liêu. Như liêu lạc [寥落] lẻ tẻ, vắng vẻ, tịch liêu [寂寥] lặng lẽ mênh mông. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Lục ám hồng hi bội tịch liêu [綠暗紅稀倍寂寥] (Thiên Trường phủ [天長府]) Rậm lục thưa hồng thêm quạnh hiu. · Họ Liêu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần