Lân
Pinyin (tham khảo): lin2
Thông số chữ Lân
- Unicode
- U+8F54
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Cái bực cửa. · Lân lân [轔轔] sình sịch, tiếng xe đi. Đỗ Phủ [杜甫] : Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu [車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰] (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng. Nhượng Tống dịch thơ : Ngựa hí vang ! Xe sình sịch chạy ! Lưng đeo cung ai nấy như nhau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần