Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lân

Pinyin (tham khảo): lin2

Thông số chữ Lân

Unicode
U+8F54
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
159

Ý nghĩa

Cái bực cửa. · Lân lân [轔轔] sình sịch, tiếng xe đi. Đỗ Phủ [杜甫] : Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu [車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰] (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng. Nhượng Tống dịch thơ : Ngựa hí vang ! Xe sình sịch chạy ! Lưng đeo cung ai nấy như nhau.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần