Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lận

Pinyin (tham khảo): lìn

Thông số chữ Lận

Unicode
U+541D
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
30.4

Ý nghĩa

Tiếc, sẻn, tiếc không cho người là lận. Như khan lận [慳吝] keo cú, lận sắc [吝嗇] cò kè, bỉ lận [鄙吝] keo bẩn tiền của, v.v. · Hối lận [悔吝] lời bói toán, cũng như hối hận [悔恨] vậy. Tục viết là [恡].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần