Lại
Pinyin (tham khảo): lì
Thông số chữ Lại
- Unicode
- U+540F
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 30.3
Ý nghĩa
Sửa trị. Chức xử sự trị dân gọi là lại, vì thế nên quan cũng gọi là lại. Cái việc chức phận các quan địa phương phải làm gọi là lại trị [吏治]. · Kẻ lại, các chức dưới quyền quan gọi là lại. Như thông lại [通吏] thuộc viên ở các phủ huyện, đề lại [提吏] người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần
- Hoà和Hòa
- Khả可Có thể
- Đồng同Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. · Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học
- Hậu后Vua
- Chỉ只Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. · Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. · Giản thể của chữ [隻].
- Mệnh命Sai khiến. · Truyền mệnh. Truyền bảo sự lớn gọi là mệnh [命]