Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

La

Pinyin (tham khảo): luó

Thông số chữ La

Unicode
U+7F85
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
122.14
Vai trò đặt tên
Họ

Ý nghĩa

Cái lưới đánh chim. · Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát. Tây sương kí [西廂記] : La duệ sinh hàn [羅袂生寒] (Đệ nhất bổn 第一本) Tay áo là làm cho lạnh. · Bày vùng. Như la liệt [羅列] bày vòng quanh đầy cả, la bái [羅拜] xúm lại mà lạy. Bạch Cư Dị [白居易] : Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền [平生親友, 羅拜柩前] (Tế Thôi Tương Công Văn [祭崔相公文]) Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu. · Quày lưới để bắt chim. Vì thế nên chiêu tập được nhiều người tài đến với mình gọi là la trí [羅致]. · La la [羅羅] thoáng, không đặc rít gọi là la la. · Họ La.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 羅 net/surname (traditional) = 19.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần