Kiểu, hiệu
Pinyin (tham khảo): jiao3
Thông số chữ Kiểu, hiệu
- Unicode
- U+768E
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 106
Ý nghĩa
Trắng, sạch, sáng sủa. Ban Tiệp Dư [班婕妤] : Kiểu khiết như sương tuyết [皎潔如霜雪] (Oán ca hành [怨歌行]) Trong sạch như sương tuyết. $ Ta quen đọc là chữ hiệu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 106 - thường có ý nghĩa gần
- Đích的Thấy rõ
- Bá百Trăm. · Nhiều. Như bách tính [百姓] trăm họ. · Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá. · Một âm là mạch. Cố gắng. Như cự dược tam mạch [距躍三百] gắng nhảy ba bận.
- Bạch白Sắc trắng. · Sạch. Như thanh bạch [清白] trong sạch. · Sáng. Tô Thức [蘇軾] : Đông phương kí bạch [東方既白] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Trời đã rạng đông. · Đã minh bạch. Như kỳ oan dĩ bạch [其冤已白] nỗi oan đã tỏ. · Trình bày
- Hoàng皇To lớn
- Giai皆Đều