Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bạch

Pinyin (tham khảo): bái

Thông số chữ Bạch

Unicode
U+767D
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
106.0

Ý nghĩa

Sắc trắng. · Sạch. Như thanh bạch [清白] trong sạch. · Sáng. Tô Thức [蘇軾] : Đông phương kí bạch [東方既白] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Trời đã rạng đông. · Đã minh bạch. Như kỳ oan dĩ bạch [其冤已白] nỗi oan đã tỏ. · Trình bày, kẻ dưới thưa với người trên gọi là bạch. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan, nhi bạch Phật ngôn [合掌, 瞻仰尊顏, 而白佛言] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của đức Phật mà thưa rằng. · Chén rượu. Như phù nhất đại bạch [浮一大白] uống cạn một chén lớn. · Trắng không, sách không có chữ gọi là bạch quyển [白卷]. · Nói đơn sơ. Như bạch thoại [白話] lối văn nói đơn sơ dễ hiểu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 106 - thường có ý nghĩa gần