Hoàng
Pinyin (tham khảo): huáng
Thông số chữ Hoàng
- Unicode
- U+7687
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 106.4
Ý nghĩa
To lớn, tiếng gọi tôn kính. Như hoàng tổ [皇祖] ông, hoàng khảo [皇考] cha, v.v. · Vua. Từ nhà Tần [秦] trở về sau đều gọi vua là Hoàng đế [皇帝]. · Hoàng hoàng [皇皇] rực rỡ, ngơ ngác, sợ hãi. Như nhân tâm hoàng hoàng [人心皇皇] lòng người sợ hãi nao nao. Mạnh Tử [孟子] : Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã [孔子三月無君, 則皇皇如也] Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì ngơ ngác cả người. · Đường hoàng chính đại cao minh. · Nhà không có bốn vách. · Cứu chính, giúp cho vua vào đường chính. · Cái mũ trên vẽ lông cánh chim. · Chỗ hổng trước cái mả xây để đút áo quan vào. · Chỗ trước cửa buồng ngủ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 106 - thường có ý nghĩa gần
- Đích的Thấy rõ
- Bá百Trăm. · Nhiều. Như bách tính [百姓] trăm họ. · Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá. · Một âm là mạch. Cố gắng. Như cự dược tam mạch [距躍三百] gắng nhảy ba bận.
- Bạch白Sắc trắng. · Sạch. Như thanh bạch [清白] trong sạch. · Sáng. Tô Thức [蘇軾] : Đông phương kí bạch [東方既白] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Trời đã rạng đông. · Đã minh bạch. Như kỳ oan dĩ bạch [其冤已白] nỗi oan đã tỏ. · Trình bày
- Giai皆Đều