Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoàng

Pinyin (tham khảo): huáng

Thông số chữ Hoàng

Unicode
U+7687
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
106.4

Ý nghĩa

To lớn, tiếng gọi tôn kính. Như hoàng tổ [皇祖] ông, hoàng khảo [皇考] cha, v.v. · Vua. Từ nhà Tần [秦] trở về sau đều gọi vua là Hoàng đế [皇帝]. · Hoàng hoàng [皇皇] rực rỡ, ngơ ngác, sợ hãi. Như nhân tâm hoàng hoàng [人心皇皇] lòng người sợ hãi nao nao. Mạnh Tử [孟子] : Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã [孔子三月無君, 則皇皇如也] Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì ngơ ngác cả người. · Đường hoàng chính đại cao minh. · Nhà không có bốn vách. · Cứu chính, giúp cho vua vào đường chính. · Cái mũ trên vẽ lông cánh chim. · Chỗ hổng trước cái mả xây để đút áo quan vào. · Chỗ trước cửa buồng ngủ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 106 - thường có ý nghĩa gần