Bá
Pinyin (tham khảo): bǎi
Thông số chữ Bá
- Unicode
- U+767E
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 106.1
- Phiên âm thay thế
- bách · trăm
Ý nghĩa
Trăm. · Nhiều. Như bách tính [百姓] trăm họ. · Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá. · Một âm là mạch. Cố gắng. Như cự dược tam mạch [距躍三百] gắng nhảy ba bận.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 106 - thường có ý nghĩa gần