Đích
Pinyin (tham khảo): dì
Thông số chữ Đích
- Unicode
- U+7684
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 106.3
Ý nghĩa
Thấy rõ, lộ ra ngoài. Như tiểu nhân chi đạo, đích nhiên nhi nhật vong [小人之道,的然而日亡] (Lễ Ký [禮記]) đạo kẻ tiểu nhân bề ngoài rõ vậy mà ngày mất dần đi. · Đích thực, đích xác. · Cái đích để tập bắn, bắn phải có đích để ngắm, người phải có chí hướng về một cái gì rồi mới có đường mà tiến, nên gọi cái chỗ chí mình muốn tới là mục đích [目的]. · Đấy, dùng làm trợ từ. Như hảo đích [好的] tốt đấy (dùng làm trợ từ đọc là chữ để).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 106 - thường có ý nghĩa gần
- Bá百Trăm. · Nhiều. Như bách tính [百姓] trăm họ. · Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá. · Một âm là mạch. Cố gắng. Như cự dược tam mạch [距躍三百] gắng nhảy ba bận.
- Bạch白Sắc trắng. · Sạch. Như thanh bạch [清白] trong sạch. · Sáng. Tô Thức [蘇軾] : Đông phương kí bạch [東方既白] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Trời đã rạng đông. · Đã minh bạch. Như kỳ oan dĩ bạch [其冤已白] nỗi oan đã tỏ. · Trình bày
- Hoàng皇To lớn
- Giai皆Đều