Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiều

Pinyin (tham khảo): chan2, qiao2, shan4

Thông số chữ Kiều

Unicode
U+55AC
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Cao. Như kiều mộc [喬木] cây cao. Kinh Thi nói : Xuất tự u cốc, thiên vu kiều mộc [出自幽谷遷于喬木] Từ hang tối ra, thiên lên cây cao. Ý nói chim nó còn biết chọn chỗ cao, huống chi người. Nay dùng hai chữ kiều thiên [喬遷]để tỏ ý lên chốn cao thượng sáng láng. · Giả. Như kiều trang [喬妝] ăn mặc giả lốt. · Cái móc trên cái giáo. · Cùng nghĩa với chữ kiêu [驕].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần