Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiết

Pinyin (tham khảo): jie2, ma1

Thông số chữ Kiết

Unicode
U+5B51
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
39

Ý nghĩa

Đơn chiếc. Như mĩ hữu kiết di [靡有孑遺] chẳng còn một ai. Trơ trọi. Như kiết nhiên độc lập [孑然獨立] trơ trọi đứng một mình. · Kiết củng [孑孒] con bọ gậy, sau hóa ra con muỗi. · Cái kích không có mũi nhọn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần