Kiết
Pinyin (tham khảo): jie2, ma1
Thông số chữ Kiết
- Unicode
- U+5B51
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 39
Ý nghĩa
Đơn chiếc. Như mĩ hữu kiết di [靡有孑遺] chẳng còn một ai. Trơ trọi. Như kiết nhiên độc lập [孑然獨立] trơ trọi đứng một mình. · Kiết củng [孑孒] con bọ gậy, sau hóa ra con muỗi. · Cái kích không có mũi nhọn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần