Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiền

Pinyin (tham khảo): qián

Thông số chữ Kiền

Unicode
U+8654
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
141.4

Ý nghĩa

Bền chặt. Kinh Thư [書經] có câu đoạt nhương kiểu kiền [奪攘矯虔] lấy được của người giữ chặt như của mình. · Kính. Như kiền bốc [虔卜]. Tả truyện [左傳] : Kiền bốc ư tiên quân dã [虔卜於先君也] kính bói ở vua trước vậy. · Hạng đàn bà hèn hạ gọi là kiền phụ [虔婦]. · Dáng hổ đi. · Giết. · Lấy hiếp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần