Kiền
Pinyin (tham khảo): qián
Thông số chữ Kiền
- Unicode
- U+8654
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 141.4
Ý nghĩa
Bền chặt. Kinh Thư [書經] có câu đoạt nhương kiểu kiền [奪攘矯虔] lấy được của người giữ chặt như của mình. · Kính. Như kiền bốc [虔卜]. Tả truyện [左傳] : Kiền bốc ư tiên quân dã [虔卜於先君也] kính bói ở vua trước vậy. · Hạng đàn bà hèn hạ gọi là kiền phụ [虔婦]. · Dáng hổ đi. · Giết. · Lấy hiếp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần