Kiềm
Pinyin (tham khảo): qián
Thông số chữ Kiềm
- Unicode
- U+9257
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 167.5
Ý nghĩa
Cái kìm gắp. · Một thứ hình phép ngày xưa, lấy sắt kẹp vào cổ. · Có khi viết là [鉆] hay [箝].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần