Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kĩ, ki

Pinyin (tham khảo): qi2

Thông số chữ Kĩ, ki

Unicode
U+9321
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
167

Ý nghĩa

Cái vạc, cái chõ có chân gọi là kĩ. · Lan kĩ [蘭錡] cái giá để các đồ binh, cái giá để cung nỏ. $ Một âm là ki. Cái đục.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần