Kĩ, ki
Pinyin (tham khảo): qi2
Thông số chữ Kĩ, ki
- Unicode
- U+9321
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Cái vạc, cái chõ có chân gọi là kĩ. · Lan kĩ [蘭錡] cái giá để các đồ binh, cái giá để cung nỏ. $ Một âm là ki. Cái đục.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần