Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ki

Pinyin (tham khảo): ji1

Thông số chữ Ki

Unicode
U+7F88
Số nét (Khang Hy)
24
Bộ thủ.nét thân
122

Ý nghĩa

Ràng giữ. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là ki mi [羈縻]. · Kiềm chế. Như bất ki [不羈] không kiềm chế được. · Cái dàm đầu ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Mạc giao ki trập tái tương xâm [莫教羈縶再相侵] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa. · Búi tóc. Lễ Kí [禮記] : Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki [翦髮為鬌, 男角女羈] (Nội tắc [內則]) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc. · Giắt. · Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người). Cũng viết là ki [羇]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bất vị ki sầu tổn cựu hào [不爲羈愁損舊豪] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần