Ki
Pinyin (tham khảo): ji1
Thông số chữ Ki
- Unicode
- U+7F88
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 122
Ý nghĩa
Ràng giữ. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là ki mi [羈縻]. · Kiềm chế. Như bất ki [不羈] không kiềm chế được. · Cái dàm đầu ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Mạc giao ki trập tái tương xâm [莫教羈縶再相侵] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa. · Búi tóc. Lễ Kí [禮記] : Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki [翦髮為鬌, 男角女羈] (Nội tắc [內則]) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc. · Giắt. · Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người). Cũng viết là ki [羇]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bất vị ki sầu tổn cựu hào [不爲羈愁損舊豪] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần
- Bãi罷Nghỉ
- Trí置Để
- Tội罪Tội lỗi. Làm phạm phép luật phải phạt gọi là tội. · Làm quan tự nói nhún mình là đãi tội [待罪]
- Mạ罵Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
- Thợ署Đặt. Như bộ thự [部署] đặt ra từng bộ. · Nêu tỏ ra
- Phạt罰Hình phạt