Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khuy

Pinyin (tham khảo): kui1

Thông số chữ Khuy

Unicode
U+7ABA
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
116

Ý nghĩa

Dòm, ngó. Chọc lỗ tường vách để dòm gọi là khuy. Lý Bạch [李白] : Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn [漢下白登道,胡窺青海灣,由來征戰地,不見有人還] (Quan san nguyệt [關山月]) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần