Khuông
Pinyin (tham khảo): kuang4
Thông số chữ Khuông
- Unicode
- U+7736
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 109
Ý nghĩa
Vành mắt. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Nhi nữ luyến luyến, thế các mãn khuông [兒女戀戀, 涕各滿眶] (Phiên Phiên [翩翩]) Con gái bịn rịn, lệ tràn đẫm mắt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần